Ban tư vấn tuyển sinh Cao đẳng Dược Sài Gòn  đã tổng hợp lại danh sách tất cả các trường đại học xét khối B để các bạn thí sinh có thể tham khảo và đưa ra lựa chọn phù hợp nhất với sở thích và khả năng của bản thân.

Lựa chọn trường đại học phù hợp là một yếu tố rất quan trọng đối với tương lai của các bạn trẻ. Khi lựa chọn được trường đại học phù hợp với khả năng của bản thân thì sẽ giúp cho các bạn có nhiều cơ hội hơn để bước chân vào giảng đường đại học, xây dựng một tiền đề vững chắc nhất cho tương lai sau này của bản thân.


Tổng hợp danh sách tất cả các trường đại học xét khối B

Những bạn thí sinh lựa chọn khối B để đăng ký xét tuyển vào các ngành học thì có thể tham khảo danh sách các trường đại học tuyển sinh năm 2019 sau đây:

STT Mã trường Tên trường Số ngành xét tuyển
1 DQN Đại Học Quy Nhơn 23 Ngành
2 YQH Học Viện Quân Y – Hệ Quân sự 8 Ngành
3 ANH Học Viện An Ninh Nhân Dân 7 Ngành
4 YDS Đại Học Y Dược TPHCM 14 Ngành
5 YHB Đại Học Y Hà Nội 10 Ngành
6 TYS Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 16 Ngành
7 DHY Đại Học Y Dược – Đại Học Huế 8 Ngành
8 KHA Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 5 Ngành
9 HNM Đại học Thủ Đô Hà Nội 3 Ngành
10 YCT Đại Học Y Dược Cần Thơ 8 Ngành
11 QHY Khoa Y Dược – Đại học Quốc Gia Hà Nội 4 Ngành
12 YTB Đại Học Y Dược Thái Bình 4 Ngành
13 SP2 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 2 Ngành
14 YDN Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 10 Ngành
15 DTY Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên 5 Ngành
16 DNU Đại Học Đồng Nai 2 Ngành
17 QSX Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2 Ngành
18 DDY Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng 4 Ngành
19 QSY Khoa Y – Đại học Quốc Gia TPHCM 2 Ngành
20 YTC Đại Học Y Tế Công Cộng 4 Ngành
21 YPB Đại Học Y Dược Hải Phòng 6 Ngành
22 QSB Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM 8 Ngành
23 DHS Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế 3 Ngành
24 THP Đại Học Hải Phòng 5 Ngành
25 DKY Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương 5 Ngành
26 HYD Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam 2 Ngành
27 SPS Đại Học Sư Phạm TPHCM 4 Ngành
28 BKA Đại Học Bách Khoa Hà Nội 8 Ngành
29 DDS Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng 10 Ngành
30 DTT Đại Học Tôn Đức Thắng 8 Ngành
31 SPK Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 6 Ngành
32 HVN Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 27 Ngành
33 TDD Đại học Thành Đô 3 Ngành
34 TTN Đại Học Tây Nguyên 21 Ngành
35 YKV Đại Học Y Khoa Vinh 7 Ngành
36 QST Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM 12 Ngành
37 QHT Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 25 Ngành
38 DVT Đại Học Trà Vinh 16 Ngành
39 TCT Đại Học Cần Thơ 32 Ngành
40 NTT Đại Học Nguyễn Tất Thành 10 Ngành
41 DDP Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 4 Ngành
42 TDV Đại Học Vinh 26 Ngành
43 NLS Đại Học Nông Lâm TPHCM 32 Ngành
44 DDK Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng 2 Ngành
45 SPH Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 Ngành
46 DDT Đại Học Dân Lập Duy Tân 7 Ngành
47 XDA Đại Học Xây Dựng Hà Nội 18 Ngành
48 BMU Đại học Buôn Ma Thuột 2 Ngành
49 ANS Đại Học An Ninh Nhân Dân 1 Ngành
50 CSH Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân 1 Ngành
51 DKC Đại học Công Nghệ TPHCM 5 Ngành
52 QHS Đại Học Giáo Dục – Đại học Quốc Gia Hà Nội 4 Ngành
53 QSQ Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7 Ngành
54 SGD Đại Học Sài Gòn 3 Ngành
55 HUI Đại Học Công Nghiệp TPHCM 16 Ngành
56 DPC Đại Học Phan Châu Trinh 5 Ngành
57 DVL Đại Học Dân Lập Văn Lang 6 Ngành
58 DQK Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 7 Ngành
59 DTS Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên 3 Ngành
60 YDD Đại Học Điều Dưỡng Nam Định 4 Ngành
61 SPD Đại Học Đồng Tháp 8 Ngành
62 DBD Đại Học Bình Dương 3 Ngành
63 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 3 Ngành
64 DLH Đại Học Lạc Hồng 5 Ngành
65 DPY Đại Học Phú Yên 2 Ngành
66 HHT Đại Học Hà Tĩnh 3 Ngành
67 TAG Đại Học An Giang 18 Ngành
68 THV Đại Học Hùng Vương 10 Ngành
69 TQU Đại học Tân Trào 12 Ngành
70 TTB Đại Học Tây Bắc 8 Ngành
71 DCT Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM 11 Ngành
72 HDT Đại Học Hồng Đức 4 Ngành
73 UKH Đại học Khánh Hòa 8 Ngành
74 DQB Đại Học Quảng Bình 6 Ngành
75 TDL Đại Học Đà Lạt 8 Ngành
76 SKV Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 12 Ngành
77 DQU Đại Học Quảng Nam 2 Ngành
78 GTS Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 1 Ngành
79 DDN Đại Học Đại Nam 2 Ngành
80 DTM ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM 17 Ngành
81 TKG Đại học Kiên Giang 5 Ngành
82 DMD Đại học Công nghệ Miền Đông 4 Ngành
83 KCC Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 2 Ngành
84 DBL Đại Học Bạc Liêu 4 Ngành
85 DHP Đại Học Dân Lập Hải Phòng 3 Ngành
86 DLA Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 1 Ngành
87 DPQ Đại Học Phạm Văn Đồng 2 Ngành
88 DTL Đại Học Thăng Long 4 Ngành
89 MBS Đại Học Mở TPHCM 1 Ngành
90 VLU Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 3 Ngành
91 DCD Đại Học Công Nghệ Đồng Nai 6 Ngành
92 DTD Đại Học Tây Đô 6 Ngành
93 TSN Đại Học Nha Trang 9 Ngành
94 DHL Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế 18 Ngành
95 DMT Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 22 Ngành
96 DVH Đại Học Văn Hiến 1 Ngành
97 EIU Đại Học Quốc Tế Miền Đông 7 Ngành
98 KTA Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 5 Ngành
99 MHN Viện Đại Học Mở Hà Nội 2 Ngành
100 DSK Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng 2 Ngành

Trên đây chính là danh sách các trường đại học xét tuyển khối B trong năm 2019 mà các bạn có thể tham khảo. Hy vọng rằng những thông tin này sẽ giúp cho các bạn đưa ra được lựa chọn chính xác nhất.

Rate this post